Additional Language Exams
Demonstrate your language level and ability in French, Spanish, German, Italian, or Mandarin and take an official language proficiency exam.
Our schools in France, Spain, Ecuador, Costa Rica, Germany, Italy and China offer preparation for a full range of proficiency exams in French, Spanish, German, Italian or Mandarin. Contact us for exact exam dates, as well as testing locations.
Tiếng Pháp
| Le Diplôme d'Études en Langue Française (DELF) | DELF là bằng cấp cơ bản nhất của tiếng Pháp để giao tiếp hàng ngày
|
| Certificat de Français | The Certificat de Francais là chứng chỉ được công nhận bởi tổ chức Ngôn ngữ Châu Âu.Bằng cấp chứng nhận khả năng viết và giao tiếp của bạn.
|
| Certificat de Français du Tourisme et de l’Hôtellerie Exam Preparation (CFHT) | CFHT là chứng chỉ chứng nhận bằng tiếng Pháp trong các chuyên đề về du lịch nhà hàng khách sạn
|
| Le Diplôme Approfondi en Langue Française (DALF) | Bằng cấp chứng nhận trình độ hiểu tiếng Pháp ở cấp độ cao.Các trường đại học ở Pháp chấp nhận bằng DALF.
|
| Le Certificat Pratique de Français | Các khóa học về Kinh doanh được tổ chức bởi hiệp hội Paris (CCIP).Chương trình có đầy đủ trình độ từ cơ bản đến nâng cao.
|
Tiếng Đức
| TestDaF: Test Deutsch als Fremdsprache (CEF C1/C2) | Bài kiểm tra về đọc hiểu, nghe ( câu hỏi trắc nghiệm giống TOEFL),viết, và học về các kỹ năng học thuật (từ nghe băng cassetes).Tất cả các trường đại học của Đức đều chấp nhận bằng cấp này.
|
| Kleines Deutsches Sprachdiplom (KDS/CEF C2) | Trình độ cao trong viết và hội thoại và hiẻu được những thuật ngữ khó tiếng Đức.Bài kiểm tra bao gồm đọc hiểu, phân tích, văn học Đức.Tất cả các trường đại học của Đức chấp nhận bằng cấp này
|
| Zertifikat Deutsch fur den Beruf (CEF B1-B2) | Cùng cấp độ với bằng ZDF cộng thêm chứng nhận cấp cơ bản trong ngôn ngữ kinh doanh.Bằng cấp được chấp nhận là chứng chỉ tiếng Đức trên toàn thế giới.
|
Tiếng Ý
| CELI Exam (Certificato di Conoscenza della Lingua Italiana) | Bài kiểm tra CELT bao gồm năm bài kiểm tra ngôn ngữ khác nhau.Bài kiểm tra dựa vào bài kiểm tra trình độ của Hội đồng Watstage Châu Âu
|
Tiếng Hoa
| Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) Basic | Chứng chỉ Cơ bản HSK dành cho học viên đã có đủ 100 đến 800 giờ học tíêng Trung Quốc, học được từ 400 đến 3 000 từ ở cấp độ A và B của từ vựng HSK, và hiểu được ngữ pháp tiếng Trung.
|
| Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) Advanced | Chứng chỉ Cao cấp HSK dành cho học viên đã học đủ 3000 giờ học tíêng Trung, biết hơn 5000 từ vựng ở cấp độ A,B,C và trong từ vựng HSK, hiểu được cấu trúc ngữ pháp tiếng Hoa.Đạt đến cấp độ Cao cấp C, đạt tiếu chuẩn để tốt nghiệp ( tương đương cấp độ 9)
|
| Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) Elementary-Intermediate | Chứng chỉ trung cấp HSK dành cho các học viên đã học 400 đến 2000 giờ tiếng Trung, biết được 2000 đến 5000 từ vựng trong cấp độ A, B, C của cấp độ từ vựng HSK và hiểu được cấu trúc ngữ pháp tiếng Hoa.Cấp độ trung cấp C áp dụng cho các môn học như văn học Trung, lịch sử, tâm lý học,và y học cổ truyền. Cấp độ cơ bản dành cho các ngành còn lại.
|
Tiếng Tây Ban Nha
| Diploma de Español como Lengua Extranjera (DELE) | Đây là ký thi duy nhất dành cho các học viên không phải người Tây Ban Nha, được cấp bởi Bộ trưởng Bộ văn hóa và giáo dục Tây Ban Nha
|
| Diploma Superior de Español de Los Negocios (DSEN) and Diploma Intermedio de Español de Los Negocios (DIEN) | Bài kiểm tra kinh doanh được cấp bởi Hội đồng Barcelona, dành cho học viên từ sơ cấp đến cao cấp.
|